sơ mi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sơ mi (Danh từ)

Chi tiết máy có dạng ống mỏng, dùng để bảo vệ hoặc hướng dẫn các bộ phận khác trong cơ cấu cơ khí.

Ví dụ (3)
  • 1."Sơ mi xi lanh của động cơ đốt trong."
  • 2."Sơ mi trong máy bơm giúp ngăn ngừa trầy xước."
  • 3."Cần kiểm tra sơ mi định kỳ để đảm bảo hoạt động ổn định."

Lưu ý khi sử dụng "sơ mi"

Lưu ý về danh từ

"sơ mi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sơ mi"

sơ mi là danh từ trong tiếng Việt. Chi tiết máy có dạng ống mỏng, dùng để bảo vệ hoặc hướng dẫn các bộ phận khác trong cơ cấu cơ khí. Ví dụ: "Sơ mi xi lanh của động cơ đốt trong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này