sơ suất

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sơ suất (Danh từ)

Sự thiếu cẩn thận, để xảy ra sai sót hoặc lỗi lầm trong hành động hoặc quyết định.

Ví dụ (3)
  • 1."Do sơ suất, tôi đã để quên chìa khóa trong xe."
  • 2."Sự sơ suất trong việc kiểm tra dữ liệu đã dẫn đến lỗi lớn trong báo cáo."
  • 3."Khách hàng phàn nàn về sơ suất trong việc giao hàng sai địa chỉ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sơ suất (Tính từ)

Mô tả tính chất không cẩn thận, dễ dẫn đến sai lầm.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy rất sơ suất trong công việc, nhiều khi quên mất deadline."
  • 2."Việc sơ suất trong giao tiếp có thể làm hỏng mối quan hệ."
  • 3."Cô ấy bị đánh giá là sơ suất vì thường xuyên bỏ sót thông tin quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "sơ suất"

Lưu ý về tính từ

"sơ suất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"sơ suất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sơ suất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sơ suất"

sơ suất là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự thiếu cẩn thận, để xảy ra sai sót hoặc lỗi lầm trong hành động hoặc quyết định. Ví dụ: "Do sơ suất, tôi đã để quên chìa khóa trong xe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này