sít sìn sịt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sít sìn sịt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Chúng sít lại với nhau đến mức không còn khoảng trống nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng rào ken sít sìn sịt."
  • 2."Những chiếc ghế xếp hàng sít sìn sịt trong phòng chờ."
  • 3."Các hộp được xếp sít sìn sịt trong kho."

Lưu ý khi sử dụng "sít sìn sịt"

Lưu ý về tính từ

"sít sìn sịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sít sìn sịt"

sít sìn sịt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chúng sít lại với nhau đến mức không còn khoảng trống nào. Ví dụ: "Hàng rào ken sít sìn sịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này