số hoá

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số hoá (Danh từ)

Quá trình chuyển đổi thông tin, dữ liệu từ định dạng vật lý sang định dạng kỹ thuật số.

Ví dụ (3)
  • 1."Số hoá tài liệu giúp chúng ta dễ dàng tìm kiếm và lưu trữ thông tin."
  • 2."Trong thời đại số, số hoá trở thành một yêu cầu cần thiết cho các doanh nghiệp."
  • 3."Nhiều thư viện hiện nay đang thực hiện số hoá để bảo tồn di sản văn hóa."
2
Động từ

Nghĩa 2: số hoá (Động từ)

Hành động chuyển đổi thông tin hoặc dữ liệu thành định dạng kỹ thuật số.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần số hoá các báo cáo để dễ dàng chia sẻ với đội nhóm."
  • 2."Công ty đang số hoá toàn bộ quy trình làm việc để tăng hiệu quả."
  • 3."Bạn có thể số hoá ảnh chụp bằng cách sử dụng máy quét."

Lưu ý khi sử dụng "số hoá"

Lưu ý về động từ

"số hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"số hoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "số hoá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "số hoá"

số hoá là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Quá trình chuyển đổi thông tin, dữ liệu từ định dạng vật lý sang định dạng kỹ thuật số. Ví dụ: "Số hoá tài liệu giúp chúng ta dễ dàng tìm kiếm và lưu trữ thông tin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này