số hạng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số hạng (Danh từ)

Một trong các thành phần của tổng thể, phân số, tỉ số hay dãy số.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong phép cộng 3 + 5, số hạng là 3 và 5."
  • 2."Phân số 1/2 có số hạng tử là 1 và mẫu là 2."
  • 3."Dãy số 2, 4, 6 có 2 số hạng đầu tiên là 2 và 4."

Lưu ý khi sử dụng "số hạng"

Lưu ý về danh từ

"số hạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "số hạng"

số hạng là danh từ trong tiếng Việt. Một trong các thành phần của tổng thể, phân số, tỉ số hay dãy số. Ví dụ: "Trong phép cộng 3 + 5, số hạng là 3 và 5."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này