sít

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sít (Danh từ)

Loại chim cỡ bằng con gà, chân dài, mỏ đỏ, lông đen ánh xanh, thường gây hại cho lúa.

Ví dụ (2)
  • 1."Chim sít thường xuất hiện vào mùa gặt."
  • 2."Chúng tôi thấy sít bay trên cánh đồng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sít (Tính từ)

Thật sát nhau, không có khe hở giữa các vật.

Ví dụ (4)
  • 1."Chữ viết hơi sít."
  • 2."Bố trí công việc rất sít."
  • 3."Ngồi sít vào nhau."
  • 4."Các viên gạch được xếp sít nhau để tránh nước rò rỉ."

Lưu ý khi sử dụng "sít"

Lưu ý về tính từ

"sít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"sít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sít"

sít là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Loại chim cỡ bằng con gà, chân dài, mỏ đỏ, lông đen ánh xanh, thường gây hại cho lúa. Ví dụ: "Chim sít thường xuất hiện vào mùa gặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này