sinh
Định nghĩa
Nghĩa 1: sinh (Động từ)
Chuyển biến thành một trạng thái khác, thường là theo chiều hướng tiêu cực.
- 1."Được nuông chiều quá sinh hư."
- 2."Thấy lạ sinh nghi."
- 3."Sống trong môi trường xấu có thể sinh ra những thói quen không tốt."
- 4."Cách nói chuyện thiếu tôn trọng có thể sinh ra hiểu lầm."
Lưu ý khi sử dụng "sinh"
Lưu ý về động từ
"sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sinh"
sinh là động từ trong tiếng Việt. Chuyển biến thành một trạng thái khác, thường là theo chiều hướng tiêu cực. Ví dụ: "Được nuông chiều quá sinh hư."
Từ liên quan
sim
Cây bụi nhỏ thuộc họ với ổi, có quả chín màu tím đen, chứa nhiều hạt và có thể ăn được.
sin
Hàm số lượng giác của một góc, mà đối với một góc nhọn của tam giác vuông, nó bằng tỉ số giữa cạnh đối diện góc nhọn và cạnh huyền.
sin sít
Từ miêu tả âm thanh khi nói cười, giống như tiếng rít qua kẽ răng.
sinh bệnh
Gây ra bệnh tật do các yếu tố bên ngoài hoặc trạng thái tâm lý.
sinh chuyện
Hành động gây ra rắc rối hoặc tranh cãi cho người khác.
sinh cơ lập nghiệp
Khởi đầu cuộc sống và lập nghiệp, thường liên quan đến việc tạo dựng sự nghiệp và ổn định cuộc sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.