sin

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sin (Danh từ)

Hàm số lượng giác của một góc, mà đối với một góc nhọn của tam giác vuông, nó bằng tỉ số giữa cạnh đối diện góc nhọn và cạnh huyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Sin của góc 30 độ bằng 1/2."
  • 2."Trong một tam giác vuông, tỉ số giữa cạnh đối diện và cạnh huyền được gọi là sin."

Lưu ý khi sử dụng "sin"

Lưu ý về danh từ

"sin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sin"

sin là danh từ trong tiếng Việt. Hàm số lượng giác của một góc, mà đối với một góc nhọn của tam giác vuông, nó bằng tỉ số giữa cạnh đối diện góc nhọn và cạnh huyền. Ví dụ: "Sin của góc 30 độ bằng 1/2."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này