silicat

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: silicat (Danh từ)

Khoáng chất chứa silica, là loại khoáng chất phổ biến nhất trên trái đất, chẳng hạn như đất sét, mica, thạch anh, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Silicat là thành phần chính trong nhiều loại đá tự nhiên."
  • 2."Các sản phẩm thủy tinh thường được làm từ silicat và các hợp chất khác."

Lưu ý khi sử dụng "silicat"

Lưu ý về danh từ

"silicat" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "silicat"

silicat là danh từ trong tiếng Việt. Khoáng chất chứa silica, là loại khoáng chất phổ biến nhất trên trái đất, chẳng hạn như đất sét, mica, thạch anh, v.v. Ví dụ: "Silicat là thành phần chính trong nhiều loại đá tự nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này