siêu thoát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: siêu thoát (Động từ)

Theo quan niệm của đạo Phật, đây là việc linh hồn người chết được lên cõi cực lạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Linh hồn được siêu thoát."
  • 2."Họ cầu nguyện cho linh hồn người đã khuất được siêu thoát."
  • 3."Người dân tin rằng, sau khi chết, nếu tích đức, linh hồn sẽ được siêu thoát."

Lưu ý khi sử dụng "siêu thoát"

Lưu ý về động từ

"siêu thoát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "siêu thoát"

siêu thoát là động từ trong tiếng Việt. Theo quan niệm của đạo Phật, đây là việc linh hồn người chết được lên cõi cực lạc. Ví dụ: "Linh hồn được siêu thoát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này