siêu thăng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: siêu thăng (Động từ)

Tương tự như siêu thoát, chỉ việc rời bỏ thế giới trần tục để đạt đến một trạng thái cao hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Siêu thoát"
  • 2."Được siêu thăng lên cõi Niết Bàn"
  • 3."Họ tin rằng linh hồn sẽ siêu thăng về cõi trời."

Lưu ý khi sử dụng "siêu thăng"

Lưu ý về động từ

"siêu thăng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "siêu thăng"

siêu thăng là động từ trong tiếng Việt. Tương tự như siêu thoát, chỉ việc rời bỏ thế giới trần tục để đạt đến một trạng thái cao hơn. Ví dụ: "Siêu thoát"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này