siêu thanh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: siêu thanh (Tính từ)

Liên quan đến âm thanh có tần số cao, vượt xa tần số âm thanh thông thường.

Ví dụ (4)
  • 1."Siêu âm"
  • 2."Máy bay phản lực siêu thanh"
  • 3."Sóng siêu thanh"
  • 4."Công nghệ siêu thanh được áp dụng trong y học để chẩn đoán."

Lưu ý khi sử dụng "siêu thanh"

Lưu ý về tính từ

"siêu thanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "siêu thanh"

siêu thanh là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến âm thanh có tần số cao, vượt xa tần số âm thanh thông thường. Ví dụ: "Siêu âm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này