siêu ngạch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: siêu ngạch (Tính từ)

Vượt trội hơn hẳn so với mức bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Lợi nhuận siêu ngạch."
  • 2."Doanh thu của công ty năm nay đạt mức siêu ngạch."
  • 3."Sự sáng tạo của anh ấy đã đi xa siêu ngạch những gì người khác có thể tưởng tượng."

Lưu ý khi sử dụng "siêu ngạch"

Lưu ý về tính từ

"siêu ngạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "siêu ngạch"

siêu ngạch là tính từ trong tiếng Việt. Vượt trội hơn hẳn so với mức bình thường. Ví dụ: "Lợi nhuận siêu ngạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này