siêu phàm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: siêu phàm (Tính từ)

Có khả năng hoặc tính chất vượt trội hơn người bình thường hoặc những điều thông thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Bộ óc siêu phàm."
  • 2."Năng lực siêu phàm."
  • 3."Anh ấy có khả năng siêu phàm trong việc giải quyết vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "siêu phàm"

Lưu ý về tính từ

"siêu phàm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "siêu phàm"

siêu phàm là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng hoặc tính chất vượt trội hơn người bình thường hoặc những điều thông thường. Ví dụ: "Bộ óc siêu phàm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này