siêu dẫn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: siêu dẫn (Động từ)

Hiện tượng truyền điện qua dây dẫn không có điện trở.

Ví dụ (3)
  • 1."Chất siêu dẫn có khả năng truyền điện mà không mất năng lượng."
  • 2."Vật liệu siêu dẫn được ứng dụng trong các hệ thống điện áp cao."
  • 3."Điện từ được dẫn truyền qua các chất siêu dẫn mà không bị hao hụt."

Lưu ý khi sử dụng "siêu dẫn"

Lưu ý về động từ

"siêu dẫn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "siêu dẫn"

siêu dẫn là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng truyền điện qua dây dẫn không có điện trở. Ví dụ: "Chất siêu dẫn có khả năng truyền điện mà không mất năng lượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này