siêu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: siêu (Danh từ)

Ấm dùng để đun nước hoặc sắc thuốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Siêu sắc thuốc."
  • 2."Đun siêu nước."
  • 3."Mua một cái siêu mới để nấu nước trà."
2
Danh từ

Nghĩa 2: siêu (Danh từ)

Siêu đao (nói tắt). Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa cao vượt lên trên, như: siêu đẳng, siêu lợi nhuận, siêu thoát, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Cao vượt lên trên."
  • 2."Chúng ta sử dụng các thuật ngữ như siêu đẳng, siêu lợi nhuận, siêu thoát để nhấn mạnh ý nghĩa."
3
Tính từ

Nghĩa 3: siêu (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Rất tài giỏi.

Ví dụ (3)
  • 1."Học rất siêu."
  • 2."Trình độ vào loại siêu."
  • 3."Bạn ấy đánh guitar siêu quá!"

Lưu ý khi sử dụng "siêu"

Lưu ý về tính từ

"siêu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"siêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "siêu" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "siêu"

siêu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Ấm dùng để đun nước hoặc sắc thuốc. Ví dụ: "Siêu sắc thuốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này