si-lích
Định nghĩa
Nghĩa 1: si-lích (Danh từ)
Một loại vật dụng hoặc phụ kiện để giữ cho các đồ vật gọn gàng và dễ dàng lấy ra sử dụng.
- 1."Tôi đã mua một cái si-lích để đựng sách vở cho gọn gàng hơn."
- 2."Bạn có thấy cái si-lích màu xanh ở đâu không?"
- 3."Chúng ta nên sử dụng si-lích để không bị thất lạc đồ đạc trong túi."
Nghĩa 2: si-lích (Động từ)
Hành động giữ cho thứ gì đó gọn gàng hoặc dễ tiếp cận.
- 1."Mỗi buổi tối, tôi đều si-lích đồ chơi của con lại để sáng hôm sau dễ tìm hơn."
- 2."Chúng ta cần si-lích lại mấy cái tài liệu này trước khi nộp."
- 3."Hãy si-lích cái vali trước khi đi du lịch để không quên đồ."
Lưu ý khi sử dụng "si-lích"
Lưu ý về động từ
"si-lích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"si-lích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "si-lích" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "si-lích"
si-lích là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại vật dụng hoặc phụ kiện để giữ cho các đồ vật gọn gàng và dễ dàng lấy ra sử dụng. Ví dụ: "Tôi đã mua một cái si-lích để đựng sách vở cho gọn gàng hơn."
Từ liên quan
si ngốc
Ngốc nghếch và không thông minh.
si tình
Mê mẩn, ngây dại do tình yêu say đắm.
si-li-côn
Si-li-côn là một loại vật liệu kim loại hoặc phi kim loại được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp và xây dựng.
sic
Từ được sử dụng trong ngoặc đơn, đặt sau một từ hoặc câu, để nhấn mạnh rằng nguyên văn đúng như vậy, thường nhằm chỉ ra tính chất kì quặc hoặc thể hiện sự mỉa mai của người viết.
sida
Một bệnh lây truyền qua đường tình dục nghiêm trọng, do virus HIV gây ra, ảnh hưởng đến hệ thống miễn dịch của cơ thể.
sigma
Tên một con chữ (σ, viết hoa Σ) trong bảng chữ cái Hi Lạp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.