si-lích

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: si-lích (Danh từ)

Một loại vật dụng hoặc phụ kiện để giữ cho các đồ vật gọn gàng và dễ dàng lấy ra sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã mua một cái si-lích để đựng sách vở cho gọn gàng hơn."
  • 2."Bạn có thấy cái si-lích màu xanh ở đâu không?"
  • 3."Chúng ta nên sử dụng si-lích để không bị thất lạc đồ đạc trong túi."
2
Động từ

Nghĩa 2: si-lích (Động từ)

Hành động giữ cho thứ gì đó gọn gàng hoặc dễ tiếp cận.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi buổi tối, tôi đều si-lích đồ chơi của con lại để sáng hôm sau dễ tìm hơn."
  • 2."Chúng ta cần si-lích lại mấy cái tài liệu này trước khi nộp."
  • 3."Hãy si-lích cái vali trước khi đi du lịch để không quên đồ."

Lưu ý khi sử dụng "si-lích"

Lưu ý về động từ

"si-lích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"si-lích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "si-lích" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "si-lích"

si-lích là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại vật dụng hoặc phụ kiện để giữ cho các đồ vật gọn gàng và dễ dàng lấy ra sử dụng. Ví dụ: "Tôi đã mua một cái si-lích để đựng sách vở cho gọn gàng hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này