sầu tư

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sầu tư (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả tâm trạng buồn rầu, thường do thương nhớ, đặc biệt trong tình yêu.

Ví dụ (3)
  • 1.""Sầu tư đêm cũng như ngày, Má hồng đào phai thắm, mái tóc dày hoá thưa.""
  • 2."Cảm giác sầu tư bao trùm trong những buổi chiều mùa thu."
  • 3."Anh ấy viết nhiều bài thơ thể hiện nỗi sầu tư khi xa cách người yêu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sầu tư (Danh từ)

Loại cây lớn thuộc họ xoài, có lá kép như lông chim và quả chua, có thể ăn được.

Ví dụ (3)
  • 1."Ô mai sấu."
  • 2."Trong mùa hè, quả sấu thường được dùng để làm nước giải khát."
  • 3."Sấu là nguyên liệu để chế biến nhiều món ăn ngon."

Lưu ý khi sử dụng "sầu tư"

Lưu ý về tính từ

"sầu tư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"sầu tư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sầu tư" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sầu tư"

sầu tư là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả tâm trạng buồn rầu, thường do thương nhớ, đặc biệt trong tình yêu. Ví dụ: ""Sầu tư đêm cũng như ngày, Má hồng đào phai thắm, mái tóc dày hoá thưa.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này