sâu rộng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sâu rộng (Tính từ)

Cụm từ chỉ sự kết hợp giữa sự rộng lớn và chiều sâu (nói khái quát).

Ví dụ (4)
  • 1."Phong trào phát triển sâu rộng."
  • 2."Có kiến thức sâu rộng."
  • 3."Nội dung cuốn sách rất sâu rộng, bao quát nhiều lĩnh vực."
  • 4."Câu chuyện của anh ấy thật sâu rộng, chạm đến nhiều khía cạnh của cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "sâu rộng"

Lưu ý về tính từ

"sâu rộng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sâu rộng"

sâu rộng là tính từ trong tiếng Việt. Cụm từ chỉ sự kết hợp giữa sự rộng lớn và chiều sâu (nói khái quát). Ví dụ: "Phong trào phát triển sâu rộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này