sâu quảng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sâu quảng (Danh từ)

Bệnh loét sâu ở chân do vi khuẩn gây ra, có thể khó hồi phục.

Ví dụ (2)
  • 1."Người bệnh bị sâu quảng cần được điều trị kịp thời để tránh biến chứng."
  • 2."Sâu quảng thường xuất hiện ở những vùng da bị tổn thương."

Lưu ý khi sử dụng "sâu quảng"

Lưu ý về danh từ

"sâu quảng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sâu quảng"

sâu quảng là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh loét sâu ở chân do vi khuẩn gây ra, có thể khó hồi phục. Ví dụ: "Người bệnh bị sâu quảng cần được điều trị kịp thời để tránh biến chứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này