sâu sát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sâu sát (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ phong cách làm việc chú trọng vào việc tìm hiểu và nắm bắt chi tiết, gần gũi với thực tiễn để hiểu rõ tình hình.

Ví dụ (3)
  • 1."Sâu sát phong trào."
  • 2."Người lãnh đạo luôn có cái nhìn sâu sát về vấn đề của nhân viên."
  • 3."Chúng tôi cần một phân tích sâu sát hơn về thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "sâu sát"

Lưu ý về tính từ

"sâu sát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sâu sát"

sâu sát là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ phong cách làm việc chú trọng vào việc tìm hiểu và nắm bắt chi tiết, gần gũi với thực tiễn để hiểu rõ tình hình. Ví dụ: "Sâu sát phong trào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này