sao tẩm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sao tẩm (Động từ)

Hành động tẩm một chất nào đó và sau đó đem đi sao khô, thường được áp dụng trong chế biến chè hoặc thuốc đông y.

Ví dụ (2)
  • 1."Sao tẩm đậu xanh để làm chè đậu xanh ngon hơn."
  • 2."Trước khi sử dụng, người ta thường sao tẩm các vị thuốc đông y để tăng hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "sao tẩm"

Lưu ý về động từ

"sao tẩm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sao tẩm"

sao tẩm là động từ trong tiếng Việt. Hành động tẩm một chất nào đó và sau đó đem đi sao khô, thường được áp dụng trong chế biến chè hoặc thuốc đông y. Ví dụ: "Sao tẩm đậu xanh để làm chè đậu xanh ngon hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này