sắc phong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sắc phong (Động từ)

(Từ cũ) Hành động của nhà vua trong việc ban sắc chỉ để phong phẩm tước cho một người.

Ví dụ (3)
  • 1."Được sắc phong là quận chúa."
  • 2."Sau bao năm phục vụ, ông được sắc phong làm công tước."
  • 3."Nhiều quý tộc được sắc phong trong buổi lễ long trọng."

Lưu ý khi sử dụng "sắc phong"

Lưu ý về động từ

"sắc phong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sắc phong"

sắc phong là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Hành động của nhà vua trong việc ban sắc chỉ để phong phẩm tước cho một người. Ví dụ: "Được sắc phong là quận chúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này