ruột rà

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ruột rà (Tính từ)

Có ý nghĩa giống như ruột thịt, nhưng không nhấn mạnh bằng.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ là những người ruột rà trong gia đình."
  • 2."Chúng tôi là bạn bè ruột rà từ nhỏ."
  • 3.""Đắng cay cũng thể ruột rà, Ngọt ngào cho lắm cũng là người dưng.""

Lưu ý khi sử dụng "ruột rà"

Lưu ý về tính từ

"ruột rà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ruột rà"

ruột rà là tính từ trong tiếng Việt. Có ý nghĩa giống như ruột thịt, nhưng không nhấn mạnh bằng. Ví dụ: "Họ là những người ruột rà trong gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này