ruồi lằng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ruồi lằng (Danh từ)

(Phương ngữ) Từ dùng để chỉ một loại ruồi thường thấy ở vùng quê Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa hè, ruồi lằng bay đông đúc quanh mâm cơm."
  • 2."Ruồi lằng làm phiền khiến mình không thể tập trung."
  • 3."Nhà mình có nhiều ruồi lằng mỗi khi mùa mưa đến."

Lưu ý khi sử dụng "ruồi lằng"

Lưu ý về danh từ

"ruồi lằng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ruồi lằng"

ruồi lằng là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ dùng để chỉ một loại ruồi thường thấy ở vùng quê Việt Nam. Ví dụ: "Mùa hè, ruồi lằng bay đông đúc quanh mâm cơm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này