ruồi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ruồi (Danh từ)

Loại côn trùng có hai cánh, vòi hút, và râu ngắn, thường mang vi trùng gây bệnh đường ruột.

Ví dụ (2)
  • 1."Ruồi bâu vào thức ăn làm cho nó mất vệ sinh."
  • 2."Chúng ta nên giữ gìn sạch sẽ để đuổi ruồi ra khỏi nhà."

Lưu ý khi sử dụng "ruồi"

Lưu ý về danh từ

"ruồi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ruồi"

ruồi là danh từ trong tiếng Việt. Loại côn trùng có hai cánh, vòi hút, và râu ngắn, thường mang vi trùng gây bệnh đường ruột. Ví dụ: "Ruồi bâu vào thức ăn làm cho nó mất vệ sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này