rung rinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rung rinh (Động từ)

Từ ít dùng, có nghĩa là rung chuyển nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Rung chuyển"
  • 2."Xe chạy làm rung rinh mặt đường."
  • 3."Cơn gió nhẹ làm lá cây rung rinh."

Lưu ý khi sử dụng "rung rinh"

Lưu ý về động từ

"rung rinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rung rinh"

rung rinh là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa là rung chuyển nhẹ nhàng. Ví dụ: "Rung chuyển"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này