rung động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rung động (Động từ)

Gây ảnh hưởng đến tình cảm, khơi gợi cảm xúc trong con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh đẹp làm rung động lòng người."
  • 2."Con tim rung động khi nghe hãng nhạc xưa."
  • 3."Những ký ức xưa lại khiến tôi rung động mãnh liệt."

Lưu ý khi sử dụng "rung động"

Lưu ý về động từ

"rung động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rung động"

rung động là động từ trong tiếng Việt. Gây ảnh hưởng đến tình cảm, khơi gợi cảm xúc trong con người. Ví dụ: "Cảnh đẹp làm rung động lòng người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này