rau sạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rau sạch (Danh từ)

Rau không chứa các yếu tố có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe, nhờ được tưới, bón và chăm sóc theo đúng tiêu chuẩn quy định.

Ví dụ (4)
  • 1."Cửa hàng rau sạch."
  • 2."Vùng chuyên trồng rau sạch."
  • 3."Mọi người nên lựa chọn rau sạch để bảo vệ sức khoẻ."
  • 4."Chúng tôi chỉ cung cấp rau sạch đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "rau sạch"

Lưu ý về danh từ

"rau sạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rau sạch"

rau sạch là danh từ trong tiếng Việt. Rau không chứa các yếu tố có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe, nhờ được tưới, bón và chăm sóc theo đúng tiêu chuẩn quy định. Ví dụ: "Cửa hàng rau sạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này