rau ngổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rau ngổ (Danh từ)

Cây thủy sinh, lá mọc theo cụm ba chiếc, được dùng làm rau thơm trong ẩm thực.

Ví dụ (2)
  • 1."Rau ngổ thường được thêm vào các món ăn để tăng hương vị."
  • 2."Canh chua cá lóc có rau ngổ rất ngon."

Lưu ý khi sử dụng "rau ngổ"

Lưu ý về danh từ

"rau ngổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rau ngổ"

rau ngổ là danh từ trong tiếng Việt. Cây thủy sinh, lá mọc theo cụm ba chiếc, được dùng làm rau thơm trong ẩm thực. Ví dụ: "Rau ngổ thường được thêm vào các món ăn để tăng hương vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này