rau mơ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rau mơ (Danh từ)

Tảo nâu phát triển ở biển, có hình dạng giống như bụi.

Ví dụ (2)
  • 1."Rau mơ thường được dùng trong các món ăn hải sản."
  • 2."Mùa hè, rau mơ thường được thu hoạch để chế biến các món gỏi."

Lưu ý khi sử dụng "rau mơ"

Lưu ý về danh từ

"rau mơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rau mơ"

rau mơ là danh từ trong tiếng Việt. Tảo nâu phát triển ở biển, có hình dạng giống như bụi. Ví dụ: "Rau mơ thường được dùng trong các món ăn hải sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này