quyền biến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quyền biến (Động từ)

Ứng phó linh hoạt với tình huống thay đổi hoặc bất thường.

Ví dụ (4)
  • 1."Có tài quyền biến."
  • 2."Biết quyền biến lúc lâm nguy."
  • 3."Anh ấy luôn biết quyền biến trước những thử thách bất ngờ."
  • 4."Trong cuộc họp, cô ấy đã quyền biến để giải quyết các vấn đề phát sinh."

Lưu ý khi sử dụng "quyền biến"

Lưu ý về động từ

"quyền biến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quyền biến"

quyền biến là động từ trong tiếng Việt. Ứng phó linh hoạt với tình huống thay đổi hoặc bất thường. Ví dụ: "Có tài quyền biến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này