quy mô

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quy mô (Danh từ)

Độ rộng lớn về tổ chức hay phạm vi hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Mở rộng quy mô của xí nghiệp."
  • 2."Công trình có quy mô hiện đại."
  • 3."Dự án này có quy mô quốc tế."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quy mô (Tính từ)

Có độ rộng lớn về khuôn khổ hoặc mặt tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Công trình xây dựng khá quy mô."
  • 2."Bữa tiệc được tổ chức với quy mô lớn."
  • 3."Sự kiện này có quy mô quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "quy mô"

Lưu ý về tính từ

"quy mô" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quy mô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quy mô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quy mô"

quy mô là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Độ rộng lớn về tổ chức hay phạm vi hoạt động. Ví dụ: "Mở rộng quy mô của xí nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này