quy lát
Định nghĩa
Nghĩa 1: quy lát (Động từ)
Hành động dừng lại hoặc không tiếp tục di chuyển.
- 1."Chiếc xe quy lát khi đến ngã tư."
- 2."Họ quyết định quy lát để tránh cơn mưa."
- 3."Tôi quy lát một chút để nghỉ ngơi trước khi tiếp tục."
Nghĩa 2: quy lát (Tính từ)
Mô tả trạng thái bị chậm lại hoặc tạm dừng.
- 1."Đường phố quy lát vì đang sửa chữa."
- 2."Kế hoạch của họ hiện tại bị quy lát do thiếu kinh phí."
- 3."Sự kiện đã quy lát trong một thời gian ngắn trước khi diễn ra."
Lưu ý khi sử dụng "quy lát"
Lưu ý về động từ
"quy lát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"quy lát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "quy lát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "quy lát"
quy lát là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động dừng lại hoặc không tiếp tục di chuyển. Ví dụ: "Chiếc xe quy lát khi đến ngã tư."
Từ liên quan
quy hàng
Hành động chịu thua và đồng ý theo bên đối phương, không còn kháng cự nữa.
quy kết
Đưa ra nhận định về một người nào đó một cách chủ quan, thiếu căn cứ, và thường mang tính đánh giá nặng nề.
quy luật
Mối liên hệ bản chất ổn định, lặp đi lặp lại giữa các hiện tượng trong tự nhiên và xã hội.
quy mô
Độ rộng lớn về tổ chức hay phạm vi hoạt động.
quy nạp
(Suy lý, suy luận) đi từ những hiện tượng, sự kiện cụ thể để rút ra những kết luận chung; khác với diễn dịch.
quy phạm
Điều quy định chặt chẽ, yêu cầu phải tuân thủ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.