quy lát

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quy lát (Động từ)

Hành động dừng lại hoặc không tiếp tục di chuyển.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe quy lát khi đến ngã tư."
  • 2."Họ quyết định quy lát để tránh cơn mưa."
  • 3."Tôi quy lát một chút để nghỉ ngơi trước khi tiếp tục."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quy lát (Tính từ)

Mô tả trạng thái bị chậm lại hoặc tạm dừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường phố quy lát vì đang sửa chữa."
  • 2."Kế hoạch của họ hiện tại bị quy lát do thiếu kinh phí."
  • 3."Sự kiện đã quy lát trong một thời gian ngắn trước khi diễn ra."

Lưu ý khi sử dụng "quy lát"

Lưu ý về động từ

"quy lát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"quy lát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "quy lát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quy lát"

quy lát là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động dừng lại hoặc không tiếp tục di chuyển. Ví dụ: "Chiếc xe quy lát khi đến ngã tư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này