quý hồ
Định nghĩa
Nghĩa 1: quý hồ (Kết từ)
Chỉ cần có điều kiện nào đó, không yêu cầu gì hơn.
- 1.""Quý hồ anh có lòng thương, Em có lòng đợi như rương khoá rồi.""
- 2."Quý hồ em đến đúng giờ thì mọi việc sẽ thuận lợi."
- 3."Quý hồ có ý chí, ta sẽ vượt qua mọi khó khăn."
Câu hỏi thường gặp về "quý hồ"
quý hồ là kết từ trong tiếng Việt. Chỉ cần có điều kiện nào đó, không yêu cầu gì hơn. Ví dụ: ""Quý hồ anh có lòng thương, Em có lòng đợi như rương khoá rồi.""
Từ liên quan
quý giá
Có giá trị lớn và đáng trân trọng.
quý hiếm
Có giá trị cao và không phổ biến.
quý hoá
Đáng quý, đáng được coi trọng (thường liên quan đến mặt tinh thần).
quý khách
(Trang trọng) từ dùng để chỉ hành khách, khách hàng, hoặc khách trọ một cách lịch thiệp.
quý mến
Yêu mến và trân trọng ai đó.
quý nhân
Người luôn che chở và giúp đỡ khi gặp khó khăn, hoạn nạn, như đã định trong số mệnh, theo quan niệm mê tín.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.