quý hoá

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quý hoá (Tính từ)

Đáng quý, đáng được coi trọng (thường liên quan đến mặt tinh thần).

Ví dụ (4)
  • 1."Tình cảm quý hoá."
  • 2."Cô con dâu quý hoá."
  • 3."Được như thế thì còn gì quý hoá bằng!"
  • 4."Những kỷ niệm quý hoá từ thời thơ ấu luôn ở trong lòng tôi."
2
Động từ

Nghĩa 2: quý hoá (Động từ)

(Ít dùng) coi là quý trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bà cụ quý hoá anh như con."
  • 2."Gia đình tôi luôn quý hoá những đóng góp của bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "quý hoá"

Lưu ý về động từ

"quý hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"quý hoá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "quý hoá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quý hoá"

quý hoá là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Đáng quý, đáng được coi trọng (thường liên quan đến mặt tinh thần). Ví dụ: "Tình cảm quý hoá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này