quý nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quý nhân (Danh từ)

Người luôn che chở và giúp đỡ khi gặp khó khăn, hoạn nạn, như đã định trong số mệnh, theo quan niệm mê tín.

Ví dụ (3)
  • 1."Số có quý nhân phù trợ."
  • 2."Trong cuộc sống, đôi khi ta gặp được quý nhân giúp đỡ trong những lúc khó khăn."
  • 3."Nhiều người tin rằng thu hút quý nhân sẽ mang lại may mắn trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "quý nhân"

Lưu ý về danh từ

"quý nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quý nhân"

quý nhân là danh từ trong tiếng Việt. Người luôn che chở và giúp đỡ khi gặp khó khăn, hoạn nạn, như đã định trong số mệnh, theo quan niệm mê tín. Ví dụ: "Số có quý nhân phù trợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này