quỵ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quỵ (Động từ)

(Khẩu ngữ) mất hoàn toàn sức lực, không còn khả năng gắng gượng nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm quên ăn quên ngủ như thế không khéo quỵ mất!"
  • 2."Chạy cả ngày trời, tôi cảm thấy sắp quỵ rồi."
  • 3."Cả tuần làm việc vất vả, cuối cùng tôi cũng quỵ xuống giường."

Lưu ý khi sử dụng "quỵ"

Lưu ý về động từ

"quỵ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quỵ"

quỵ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) mất hoàn toàn sức lực, không còn khả năng gắng gượng nữa. Ví dụ: "Làm quên ăn quên ngủ như thế không khéo quỵ mất!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này