quota

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quota (Danh từ)

Số lượng hoặc tỷ lệ tối đa được phép, như trong xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong một khoảng thời gian nhất định; giấy phép cấp cho các trường hợp này.

Ví dụ (4)
  • 1."Phân bổ quota không đều."
  • 2."Xin được một quota xuất khẩu gạo."
  • 3."Chúng ta cần xem xét lại quota nhập khẩu để đảm bảo công bằng."
  • 4."Công ty đã đạt được quota sản xuất định mức trong năm nay."

Lưu ý khi sử dụng "quota"

Lưu ý về danh từ

"quota" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quota"

quota là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng hoặc tỷ lệ tối đa được phép, như trong xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong một khoảng thời gian nhất định; giấy phép cấp cho các trường hợp này. Ví dụ: "Phân bổ quota không đều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này