quốc âm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quốc âm (Danh từ)

Ngôn ngữ của đất nước, thường chỉ tiếng Việt được ghi bằng chữ Nôm, đối lập với tiếng Hán ghi bằng chữ Hán.

Ví dụ (3)
  • 1."Dịch ra quốc âm."
  • 2."Thơ quốc âm của Nguyễn Trãi."
  • 3."Nhiều tác phẩm văn học cổ được viết bằng quốc âm."

Lưu ý khi sử dụng "quốc âm"

Lưu ý về danh từ

"quốc âm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quốc âm"

quốc âm là danh từ trong tiếng Việt. Ngôn ngữ của đất nước, thường chỉ tiếng Việt được ghi bằng chữ Nôm, đối lập với tiếng Hán ghi bằng chữ Hán. Ví dụ: "Dịch ra quốc âm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này