quở trách

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quở trách (Động từ)

Phê bình một cách nghiêm khắc đối với lỗi lầm của người bề dưới.

Ví dụ (3)
  • 1."Thầy quở trách học trò vì không làm bài."
  • 2."Cái nhìn quở trách thể hiện sự không hài lòng."
  • 3."Cha mẹ thường quở trách con cái khi chúng sai phạm."

Lưu ý khi sử dụng "quở trách"

Lưu ý về động từ

"quở trách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quở trách"

quở trách là động từ trong tiếng Việt. Phê bình một cách nghiêm khắc đối với lỗi lầm của người bề dưới. Ví dụ: "Thầy quở trách học trò vì không làm bài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này