quấy rầy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quấy rầy (Động từ)

Hành động gây ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến họ cảm thấy khó chịu.

Ví dụ (4)
  • 1."Quấy rầy giấc ngủ."
  • 2."Không muốn bị ai quấy rầy."
  • 3."Đừng quấy rầy tôi khi tôi đang làm việc."
  • 4."Âm thanh ồn ào bên ngoài đã quấy rầy sự tập trung của tôi."

Lưu ý khi sử dụng "quấy rầy"

Lưu ý về động từ

"quấy rầy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quấy rầy"

quấy rầy là động từ trong tiếng Việt. Hành động gây ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến họ cảm thấy khó chịu. Ví dụ: "Quấy rầy giấc ngủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này