quắt
Định nghĩa
Nghĩa 1: quắt (Tính từ)
Ở trạng thái bị teo lại hoặc co rút do khô héo hoặc gầy yếu.
- 1."Bông hoa héo quắt."
- 2."Vì ốm lâu ngày, tay chân quắt lại."
- 3."Lá cây dần trở nên quắt do thiếu nước."
- 4."Khuôn mặt anh ấy sau một thời gian làm việc căng thẳng trông quắt lại."
Lưu ý khi sử dụng "quắt"
Lưu ý về tính từ
"quắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "quắt"
quắt là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái bị teo lại hoặc co rút do khô héo hoặc gầy yếu. Ví dụ: "Bông hoa héo quắt."
Từ liên quan
quắm
Đây là từ dùng để chỉ một loại dao có lưỡi cong, thường dùng trong nông nghiệp.
quắn
(Thông tục) trong trạng thái co rúm lại hoặc bị co lại.
quắp
Hành động bắt hoặc lấy một vật bằng cách co gập lại để ôm và giữ chặt.
quắt queo
Từ mô tả trạng thái gầy còm, yếu ớt do bệnh tật hoặc thiếu dinh dưỡng.
quằm quặm
Từ dùng để tả vẻ mặt hoặc ánh mắt có vẻ lạnh lùng, thâm hiểm và đáng gờm.
quằn
Ở trạng thái bị cong xuống do chịu lực nặng hơn sức chịu đựng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.