quắn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quắn (Tính từ)

(Thông tục) trong trạng thái co rúm lại hoặc bị co lại.

Ví dụ (4)
  • 1."Chè pha đặc quắn lưỡi."
  • 2."Phết cho quắn đít."
  • 3."Bị lạnh quá, ngón tay tôi quắn lại như thế này."
  • 4."Chiếc lá trong gió cũng quắn lại tạo thành hình tròn."

Lưu ý khi sử dụng "quắn"

Lưu ý về tính từ

"quắn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quắn"

quắn là tính từ trong tiếng Việt. (Thông tục) trong trạng thái co rúm lại hoặc bị co lại. Ví dụ: "Chè pha đặc quắn lưỡi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này