quân y

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quân y (Danh từ)

Ngành y tế phục vụ cho quân đội.

Ví dụ (3)
  • 1."Trạm quân y cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho quân nhân."
  • 2."Bác sĩ quân y là người chuyên chữa trị cho lính trong trận chiến."
  • 3."Trong các trận chiến, quân y thường làm việc rất khẩn trương để cứu chữa thương binh."

Lưu ý khi sử dụng "quân y"

Lưu ý về danh từ

"quân y" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quân y"

quân y là danh từ trong tiếng Việt. Ngành y tế phục vụ cho quân đội. Ví dụ: "Trạm quân y cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho quân nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này