quan trắc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quan trắc (Động từ)

Hành động quan sát và đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí hậu, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Dụng cụ quan trắc"
  • 2."Các nhà khoa học đang tiến hành quan trắc môi trường để đánh giá ảnh hưởng của biến đổi khí hậu."
  • 3."Hệ thống quan trắc khí tượng có nhiệm vụ theo dõi các điều kiện thời tiết."

Lưu ý khi sử dụng "quan trắc"

Lưu ý về động từ

"quan trắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quan trắc"

quan trắc là động từ trong tiếng Việt. Hành động quan sát và đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí hậu, v.v. Ví dụ: "Dụng cụ quan trắc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này