quân hồi vô phèng
Định nghĩa
Nghĩa 1: quân hồi vô phèng (Danh từ)
Một thuật ngữ dùng để chỉ việc chiến đấu hoặc tranh giành không có quy tắc, không trật tự.
- 1."Trong trận đấu, quân hồi vô phèng khiến mọi người đều cảm thấy hoang mang."
- 2."Đôi khi trong cuộc sống, chúng ta cũng gặp phải những tình huống quân hồi vô phèng không lường trước được."
- 3."Tình hình trở nên quân hồi vô phèng khi không ai có kế hoạch rõ ràng."
Nghĩa 2: quân hồi vô phèng (Động từ)
Hành động tham gia vào một cuộc chiến hay cuộc xung đột mà không có nguyên tắc, quy tắc.
- 1."Khi mọi người quân hồi vô phèng, hậu quả thường rất nghiêm trọng."
- 2."Một số người chọn quân hồi vô phèng thay vì tìm cách giải quyết vấn đề hòa bình."
- 3."Chúng ta không nên quân hồi vô phèng, hãy tìm ra cách giao tiếp tốt hơn."
Lưu ý khi sử dụng "quân hồi vô phèng"
Lưu ý về động từ
"quân hồi vô phèng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"quân hồi vô phèng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "quân hồi vô phèng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "quân hồi vô phèng"
quân hồi vô phèng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ dùng để chỉ việc chiến đấu hoặc tranh giành không có quy tắc, không trật tự. Ví dụ: "Trong trận đấu, quân hồi vô phèng khiến mọi người đều cảm thấy hoang mang."
Từ liên quan
quân hành
Hành động hoặc việc di chuyển của lực lượng quân sự trong chiến tranh.
quân hạm
(Thuật ngữ cổ) tàu chiến, đặc biệt là tàu được sử dụng trong hải quân.
quân hồi vô lệnh
Hành động trở về một địa điểm, đơn vị quân sự mà không có chỉ thị hay lệnh từ cấp trên.
quân khu
Khu vực quân sự được phân định theo yêu cầu chiến lược, có bộ tư lệnh đứng đầu và trực tiếp dưới quyền bộ tổng tư lệnh.
quân khí
Ngành công tác của quân đội liên quan đến việc bảo quản, cấp phát và sửa chữa các trang thiết bị quân sự.
quân kì
Cờ đại diện chính thức của quân đội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.