quân hồi vô lệnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quân hồi vô lệnh (Động từ)

Hành động trở về một địa điểm, đơn vị quân sự mà không có chỉ thị hay lệnh từ cấp trên.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã thấy quân hồi vô lệnh khi không còn lệnh từ chỉ huy."
  • 2."Trong tình huống khẩn cấp, quân có thể phải hồi vô lệnh để bảo vệ căn cứ."
  • 3."Quân đội quyết định không quân hồi vô lệnh để tránh làm rối loạn tình hình."

Lưu ý khi sử dụng "quân hồi vô lệnh"

Lưu ý về động từ

"quân hồi vô lệnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quân hồi vô lệnh"

quân hồi vô lệnh là động từ trong tiếng Việt. Hành động trở về một địa điểm, đơn vị quân sự mà không có chỉ thị hay lệnh từ cấp trên. Ví dụ: "Chúng tôi đã thấy quân hồi vô lệnh khi không còn lệnh từ chỉ huy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này