quan cách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quan cách (Tính từ)

Mang phong cách của người bề trên, tỏ ra quyền lực giống như quan lại đối với người dân thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Thói quan cách rất dễ nhận thấy ở những người có địa vị cao."
  • 2."Ra vẻ quan cách chỉ khiến người khác xa lánh."

Lưu ý khi sử dụng "quan cách"

Lưu ý về tính từ

"quan cách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quan cách"

quan cách là tính từ trong tiếng Việt. Mang phong cách của người bề trên, tỏ ra quyền lực giống như quan lại đối với người dân thường. Ví dụ: "Thói quan cách rất dễ nhận thấy ở những người có địa vị cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này