quan

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quan (Danh từ)

Từ cũ chỉ viên chức có quyền lực trong bộ máy nhà nước phong kiến hoặc thực dân.

Ví dụ (4)
  • 1."Quan văn"
  • 2."Cửa quan"
  • 3."Miệng nhà quan có gang có thép (tng)"
  • 4."Ông ấy từng là một quan lớn trong triều đình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quan (Danh từ)

(Khẩu ngữ) đồng franc.

Ví dụ (1)
  • 1."Một quan thời trước có giá trị tương đương với vài chục nghìn đồng hiện nay."

Lưu ý khi sử dụng "quan"

Lưu ý về danh từ

"quan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quan"

quan là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ viên chức có quyền lực trong bộ máy nhà nước phong kiến hoặc thực dân. Ví dụ: "Quan văn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này